Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Phạm Văn Huy”.

  1. Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 370 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huynh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Huyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1951 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 18B
  3. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Từ Hồ- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1967 Mộ 18B Đ2 Kánh Trung
  4. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 26/12/1974
  5. Phạm Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 16/1/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách