Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phạm Văn Huệ”.

  1. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 1 · Hàng 1A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huề Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1071 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 363 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 652 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Yên- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa
  3. Phạm Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964
  4. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1969
  5. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975