Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phạm Văn Huấn”.

  1. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Hậu Đường - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Vĩnh Phú Hy sinh: 26/1/1973
  2. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Không lấy được xác
  3. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1966 Tại bệnh xá
  4. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy giấy- Hoàng Văn Thụ- Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1974 (28-99)07 Bảo Đức m30 1/50000
  5. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà Máy Giấy Hoàng Văn Thu-Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1973
→ Xem cả 11 người trong các danh sách