Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phạm Văn Huấn”.

  1. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 478 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1706 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Vĩnh Phú Hy sinh: 26/1/1973
  2. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Không lấy được xác
  3. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1966 Tại bệnh xá
  4. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy giấy- Hoàng Văn Thụ- Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1974 (28-99)07 Bảo Đức m30 1/50000
  5. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà Máy Giấy Hoàng Văn Thu-Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1973
→ Xem cả 11 người trong các danh sách