Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phạm Văn Huê”.

  1. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2130 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Huê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Hoàng Thạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thớo Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Yên- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa
  3. Phạm Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964
  4. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1969
  5. Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975