Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Phạm Văn Hoan”.

  1. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 998 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 204 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 630 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1954 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  2. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.78.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Am - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Xuyên - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/04/1965