Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Phạm Văn Hoàn”.
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thái Trương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1949 Quê quán: Bình Trước - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Công An Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.78.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Am - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Xuyên - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/04/1965