Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Phạm Văn Hi”.

  1. Phạm Văn Hìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Phạm VĂn Hiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968