Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Phạm Văn Hi”.

  1. Phạm Văn Hiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968