Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Phạm Văn Hi”.

  1. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 33 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 145 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968