Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Phạm Văn Hiệu”.

  1. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H149 · Hàng 8 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 33 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 145 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975
  2. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 27/4/1975
  3. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 282 Hoàng Văn Thụ- Khu 2- Nam Định Hy sinh: 17/10/1972
  5. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phi Long- Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa (30-23)01 NTD1 mộ 2 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách