Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Phạm Văn Hiểu”.

  1. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 207 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 23 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Giang hùng - Ninh giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975
  2. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 27/4/1975
  3. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 282 Hoàng Văn Thụ- Khu 2- Nam Định Hy sinh: 17/10/1972
  5. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phi Long- Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa (30-23)01 NTD1 mộ 2 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách