Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Hiến”.

  1. Phạm Văn Hiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 57 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Tiên - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đảng Cương - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 20/09/1968
  3. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách