Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Hứa”.

  1. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Hậu Đường - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sen Hồ- Lệ Chi- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa