Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Văn Hồng”.

  1. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 - D26 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/4/19983 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Hương - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hồng Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  2. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1968
  3. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000
  4. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Plei Bô 1/50000