Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Phạm Văn Hỏa”.

  1. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1979 Quê quán: Vĩnh Bình, Vĩnh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 140 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. PHạm văn Hoàng Năm sinh: 147 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  3. Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 8 người trong các danh sách