Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Phạm Văn Hải”.

  1. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Đồng Hợp - Đồng Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/12/1966 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: HĐ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K23 - Đ230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Kông Săn Lũ, h16 - Kon Tum
  2. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.04.04 mộ 5 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.00.02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Định - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1978
  5. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1973