Tìm thấy 404 hồ sơ cho “Phạm Văn Hả”.

  1. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 200 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 317 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. phạm văn hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 842 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1224 · Khu 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1978