Tìm thấy 404 hồ sơ cho “Phạm Văn Hả”.

  1. Phạm Văn Hao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Tây Sơn - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C37 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1978