Tìm thấy 404 hồ sơ cho “Phạm Văn Hả”.

  1. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 159 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 168 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1978