Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Phạm Văn Hạ”.

Quê quán: ,

  1. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Đồng Hợp - Đồng Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/12/1966 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: HĐ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K23 - Đ230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Tây Sơn - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C37 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1978
  4. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/03/1975
  5. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/75
→ Xem cả 33 người trong các danh sách