Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Phạm Văn Hạ”.

Quê quán: ,

  1. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hạp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1082 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 159 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1978
  4. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/03/1975
  5. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/75
→ Xem cả 33 người trong các danh sách