Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Văn Hường”.

  1. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 555 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/10/1978
  2. Phạm Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.01 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1979