Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Văn Hường”.

  1. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H90 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm văn hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 132 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/10/1978
  2. Phạm Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.01 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1979