Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phạm Văn Hăng”.

  1. Phạm Văn Hàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1224 · Khu 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 388 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Hoàng Hoá- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 196 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 6a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Liên- Cảm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1967 Nghĩa trang viện 84
  2. Phạm Văn Hăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 27 Đặng Trần Côn- Hà Nội Hy sinh: 5/12/1967 Viện 211
  3. Phạm Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 13/03/1970 Tại trạm 44
  4. Phạm Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1973 (98-16)08 Kon Tum mộ 3
  5. Phạm Văn Hang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 13/8/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách