Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Hùng”.

  1. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1986 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 929 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1602 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hựng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4A Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000