Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Phạm Văn Hùng”.

  1. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 751 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 750 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000