Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Phạm Văn Hóa”.
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 810 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/8/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 139 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 112 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Thoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Trân - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 12/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000