Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phạm Văn Hòa”.

  1. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1966 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D26 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 25 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 998 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hòai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 207 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  3. Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000