Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Phạm Văn Hán”.

  1. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: An Lổ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/08/1978
  2. Phạm Văn Hắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 3/10/1967 Cây số 60 đường 21 cách đường 4km về hướng Quản Cư, H9, Đắc Lắc
  3. Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xã Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 10/6/1971 (57-61) D48-71B Phia Sa Vbao 1/10000
  4. Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quảng- Quảng Trạch- Hy sinh: 1/11/1971
  5. Phạm Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách