Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Hàn”.

  1. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1970 Quê quán: Tây Sơn - Kiến Xương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Tây Sơn - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 200 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 317 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/08/1978