Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Phạm Văn Hài”.

  1. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn hai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Kông Săn Lũ, h16 - Kon Tum
  2. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.04.04 mộ 5 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.00.02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Định - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1978
  5. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1973