Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Phạm Văn Hà”.
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
- Phạm văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Há Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1971 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Yên Kỳ, Hạ Hoà, Hạ Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tiến Lộc - Nghi Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nguyên Kỷ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1984 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g28 · Lô 5 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 53 người trùng tên “Phạm Văn Hà” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.