Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Phạm Văn Hà”.
- Phạm văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1987 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Bé Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1976 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Thanh tùng, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.