Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Phạm Văn Hà”.

  1. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 194 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1659 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 6a Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh