Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Giang”.

  1. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 12, ngõ 21 - Chi Lăng - Hải Phòng Hy sinh: 8/5/1978