Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Phạm Văn Gia”.

  1. Phạm Văn Giắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. phạm văn giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 32 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 24 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giao Năm sinh: 191 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 11 - Bảo Hưng - Châu Sơn - Yên Bái Hy sinh: 22/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung