Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Phạm Văn Gia”.

  1. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 266 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 380 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 681 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 11 - Bảo Hưng - Châu Sơn - Yên Bái Hy sinh: 22/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung