Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Văn Giáo”.

  1. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. phạm văn giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 32 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giao Năm sinh: 191 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Đơn vị: E 2 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (28-22)05 NT D3 mộ 1
  4. Phạm Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 25/6/1975