Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Văn Duyên”.

  1. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Duyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/04/1970 Quê quán: Tiên Lãm, Tiên Lãm, Tiên Lãm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Duyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Long- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh
  2. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nụ Kiều- Chung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (86-80)09
  3. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 1/9/1971
  4. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 23/8/1968
  5. Phạm Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách