Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phạm Văn Dinh (Đình, Định)”.

  1. Phạm Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 31 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1106 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Phẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →