Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Văn Diệu”.
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 321 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 24/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh Dương Văn Dương - Kiến Tường
- Phạm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Phạm Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Điểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 16/02/1967