Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Văn Diệu”.
- Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 276 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 24/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh Dương Văn Dương - Kiến Tường
- Phạm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Phạm Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Điểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 16/02/1967