Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Văn Dỹ”.
- Phạm Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm văn Dỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điều Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 28/2/1970
- Phạm Văn Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 23/2/1970
- Phạm Văn Dy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Đồng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1969