Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Phạm Văn Dựng”.

  1. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D8 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1982 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0