Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phạm Văn Dực”.

  1. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 282 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 378 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42067 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972