Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Phạm Văn Dực”.

  1. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 570 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Đức Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Mai táng ban đầu: Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972
  3. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972