Tìm thấy 568 hồ sơ cho “Phạm Văn Dự”.

  1. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu X Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Phạm Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đường Mới - Thượng Lí - Hồng Bàng - Hải Phòng Hy sinh: 2/9/1979
  3. Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967