Tìm thấy 568 hồ sơ cho “Phạm Văn Dự”.

  1. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 374 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1983 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Dựa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Phạm Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đường Mới - Thượng Lí - Hồng Bàng - Hải Phòng Hy sinh: 2/9/1979
  3. Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967