Tìm thấy 568 hồ sơ cho “Phạm Văn Dự”.

  1. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 92 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 394 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 336 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1403 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Phạm Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đường Mới - Thượng Lí - Hồng Bàng - Hải Phòng Hy sinh: 2/9/1979
  3. Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967